履踐

lǚ jiànlí tiễn

Hán Việt: lí tiễn · Pinyin: lǚ jiàn

Tổng quan

thực hiện (một nhiệm vụ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓身处(某种境地)。 2.实践,躬行。

Cấu tạo: 履 (lí) + 踐 (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身处(某种境地)。 2.实践,躬行。

Eng

  • JMdict implementation
  • JMdict carrying out
  • JMdict practice
  • Cihui to carry out (a task)

ja

  • JMdict 履践(りせん)

other

  • Nguồn khác Chỉ các hành vi như: Tham thiền, tu tập, khế cơ, ngộ đạo
  • Nguồn khác VMQ ghi: 念起即覺、弄精魂漢。兀然習定、鬼家活計。進則迷理、退則乖宗。不進不退、有氣死人。且道、如何履踐?努力今生須了卻莫教永劫受餘殃。 Khởi niệm liền giác còn là kẻ cố tình huyễn hoặc người, ngây ngây tập định là kế sống nhà quỷ
  • Nguồn khác Tiến được thì mê lý, thối lui là trái tông; chẳng tiến chẳng thối, có hơi hám của người chết
  • Nguồn khác Thử hỏi phải có hành vi thế nào? Nỗ lực đời này cho liễu ngộ Đừng để mãn kiếp chịu tai ương
  • Nguồn khác Chiêu Khánh trong TĐT q
  • Nguồn khác 13 ghi: 問: ‘如何履踐,則得不負當人? ’師云: ‘若求履踐,則負當人 Hỏi: Lý tiễn ra sao thì không phụ đương nhân? Sư đáp: Nếu tìm lý tiễn, thì phụ đương nhân

Từ liên quan

Gần nghĩa

履任 · 履歷 · 履帶 · 履新 · 履約 · 履職 · 履行 · 履齿