屧廊 tiệp lang Hán Việt: tiệp lang Tổng quan Cấu tạo: 屧 (tiệp) + 廊 (lang)Hán Việttiệp langCấu tạo屧 + 廊 · tiệp + lang nghĩa thành phần: tiệp + lang Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.走廊。唐.戴叔倫〈游少林寺〉詩:「屧廊行欲遍,回首一長吟。」《喻世明言.卷五.張舜美燈宵得麗女》:「那女子小小一雙腳兒,只好在屧廊緩步。」 2.春秋時代吳王宮中的走廊。參見「響屧廊」條。