廊

lánglangNôm sang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng · Nôm: sang

Tổng quan

Mái hiên, hành lang. Tây sương kí [西廂記] : Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành [業身軀雖是立在回廊, 魂靈兒已在他行] (Đệ nhất bổn 第一本) Thân n…

廊坊 · 廊子 · 廊庑 · 廊庙 · 廊廟 · 廊桥 · 廊檐 · 廊溋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Âm Nômláng
Quảng Đônglong4
Mân Namlông
Nhật BảnWATADONO
Hàn Quốc낭
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Baxter-Sagart[r]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaŋ
Phản thiết魯當切
Thanh mẫu來
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mái hiên, hành lang. Tây sương kí [西廂記] : Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành [業身軀雖是立在回廊, 魂靈兒已在他行] (Đệ nhất bổn 第一本) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn ở những chốn nào. Nhượng Tống dịch thơ : Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào ?

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển làng 廊 dt. xóm làng. Tằm ươm lúc nhúc, thuyền đầu bãi, hàu chất so le, cụm cuối làng. (Ngôn chí 9.6)‖ (Trần tình 42.4)‖ (Bảo kính 170.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lang hành lang [Eng: corridor, porch, veranda]
  • Bảng Tra Chữ Nôm láng láng giềng [Eng: neighbouring]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sang sang sông [Eng: to cross river]
  • Bảng Tra Chữ Nôm làng làng xóm [Eng: village]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lang Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lang Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lang Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 屋前簷下通行的走道。如:「走廊」、「長廊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廊〈名〉 (形声。从广,郎声。从广”,表示与房屋有关。本义厅堂周围的屋) 同本义 平公恐惧,优于廊室之间。--《韩非子·十过》 又如廊房(廊室。殿堂周围的房舍); 廊屋(廊室); 廊庑(堂前的廊屋; 屋檐下的过道或独立有顶的通道) 走廊 高柳早莺啼,长廊春雨响。--王维《谒瑀上人》 入门穿廊,过前后厅。--清·林觉民《与妻书》 又如回廊(曲折环绕的走廊); 游廊(连接两个或几个独立建筑物的走廊); 廊牙(廊檐下像牙齿般的装饰); 廊厩(围廊旁的房舍) 朝廷、国家 廊láng ⒈有覆盖顶的过道长~。 ⒉屋檐下或屋内的过道~檐。走~。 ⒊厢房侧~。

Eng

  • CC-CEDICT corridor, veranda, porch
  • JMdict corridor
  • JMdict passage
  • JMdict hall

ja

  • JMdict 廊(ろう)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】魯當切【集韻】【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郞。【說文】東西序也。【玉篇】廊,廡下也。【廣韻】殿下外屋也。【前雙竇嬰傳】賜金,𨻰廊廡下。【註】師古曰:廊,堂下周屋也。【揚雄·光祿勳箴】廊殿門闥,限以禁界。 又通作郞。【前漢·董仲舒傳】蓋聞唐虞之時,遊於巖郞之上。【註】晉灼曰:堂邊廡。巖郞,謂嚴峻之郞也。又【司馬相如傳】陛下築郞臺,恐其不高。【註】師古曰:郞堂,下周廂也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㾿