屯兵
truân binh
Hán Việt: truân binh · Pinyin: tún bīng
Tổng quan
óng quân. đồn binh đồn binh ☆Đóng quân. đóng quân; đóng binh。駐紮軍隊。 屯兵邊城 đóng quân cạnh thành
Nghĩa
Việt
- Cihui óng quân. đồn binh đồn binh ☆Đóng quân. đóng quân; đóng binh。駐紮軍隊。 屯兵邊城 đóng quân cạnh thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屯駐兵士。《五代史平話.梁史.卷上》:「授尚讓為太尉,朱溫為金吾衛上大將軍,屯兵東渭橋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 守卫的兵; 指屯田垦荒的军队; 驻扎军队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.守卫的兵。 2.指屯田垦荒的军队。 3.驻扎军队。
Eng
- Cihui 屯兵 únbīng v.o. station/encamp troops