屯兵

tún bīngtruân binh

Hán Việt: truân binh · Pinyin: tún bīng

Tổng quan

đóng quân; đóng binh. 屯兵邊城 đóng quân cạnh thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.守卫的兵。 2.指屯田垦荒的军队。 3.驻扎军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屯駐兵士。《五代史平話.梁史.卷上》:「授尚讓為太尉,朱溫為金吾衛上大將軍,屯兵東渭橋。」

Cấu tạo: 屯 (truân) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đóng quân.; óng quân.; đóng quân; đóng binh. 屯兵邊城 đóng quân cạnh thành; đóng binh
  • Biên soạn station/encamp troops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屯駐兵士。《五代史平話.梁史.卷上》:「授尚讓為太尉,朱溫為金吾衛上大將軍,屯兵東渭橋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.守卫的兵。 2.指屯田垦荒的军队。 3.驻扎军队。

Eng

  • Cihui 屯兵 únbīng v.o. station/encamp troops
  • Tần suất từ v.o. station/encamp troops

other

  • Nguồn khác Đóng quân

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力