屯坎

tún kǎn truân khảm

Hán Việt: truân khảm · Pinyin: tún kǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (truân) + (khảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屯,《易經》六十四卦之一,代表險難始生。坎,習坎,《易經》六十四卦之一,代表險阻。屯坎比喻困窘的處境。唐.張仲素〈穆天子宴瑤池賦〉:「彼乃輕萬里而崇一朝,孰若濟群生于屯坎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易》《屯》卦和《坎》卦的并称。意谓困顿;艰险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易》《屯》卦和《坎》卦的并称。意谓困顿;艰险。