屯戍

tún shùtruân thú

Hán Việt: truân thú · Pinyin: tún shù

Tổng quan

Đóng quân ở biên giới mà phòng giặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.驻防。 2.指戍卒。

Cấu tạo: 屯 (truân) + 戍 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồn trú
  • Biên soạn v. 1. <mil.> garrison 2. <wr.> defend

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.驻防。 2.指戍卒。

Eng

  • Cihui to garrison; to defend (a frontier); soldier garrisoned at a frontier

Từ liên quan

Gần nghĩa

屯兵 · 屯区 · 屯垦 · 屯壘 · 屯子 · 屯守 · 屯屯 · 屯扎