屯戍
truân thú
Hán Việt: truân thú · Pinyin: tún shù
Tổng quan
đóng quân | phòng thủ (biên giới) | lính đóng tại biên giới óng quân ở biên giới mà phòng giặc. đồn thú đồn thú ☆Đóng quân ở biên giới mà phòng giặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng quân | phòng thủ (biên giới) | lính đóng tại biên giới óng quân ở biên giới mà phòng giặc. đồn thú đồn thú ☆Đóng quân ở biên giới mà phòng giặc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驻防; 指戍卒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.驻防。 2.指戍卒。
Eng
- CC-CEDICT to garrison; to defend (a frontier)|soldier garrisoned at a frontier
- Cihui to garrison; to defend (a frontier); soldier garrisoned at a frontier