戍

shùthúNôm thú

Hán Việt: thú · Pinyin: shù · Nôm: thú

Tổng quan

Đóng thú, lính phải ra đóng canh phòng ngoài biên gọi là lính thú. Có tội bị đầy ra ngoài biên làm lính thú gọi là trích thú [讁戍]

戍卒 · 戍守 · 戍角 · 戍边 · 戍陀 · 戍縷多 · 戍陀羅 · 戍輪聿提

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Hán Việtthú
Âm Nômthú
Quảng Đôngseot1
Mân Namsu3
Nhật BảnMAMORU
Hàn Quốc수
Chú âmㄕㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsjyoh
Baxter-Sagart[n̥]o-s
Hán ngữ Thượng cổ[n̥]o-s
Phản thiết春遇切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đóng thú, lính phải ra đóng canh phòng ngoài biên gọi là lính thú. Có tội bị đầy ra ngoài biên làm lính thú gọi là trích thú [讁戍]. Ở, nhà ở

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thú lính thú [Eng: border guard]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以兵卒防守邊疆。如:「戍守」。《左傳.僖公三十年》:「秦伯說,與鄭人盟,使杞子、逢孫、楊孫戍之乃還。」宋.陸游〈十一月四日風雨大作〉詩:「僵臥孤村不自哀,尚思為國戍輪臺。」 [名] 1.守衛的人。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「為桂林、象郡、南海,以適遣戍。」宋.陸游〈悲秋〉詩八首之一:「可使江淮間,歲歲常列戍。」 2.軍隊駐守的營房。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「其謝尚、王愆期等,悉令還據本戍。」唐.元結〈欸乃曲〉五首之二:「唱橈欲過平陽戍,守吏相呼問姓名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戍 (会意。从人持戈。甲骨文字形,象人负戈守卫边疆。本义防守边疆) 同本义 戍,守边也。--《说文》。按,伐者左人右戈,人持戈也。戍者,下人上戈,人何戈也。 武王立重泉之戍。--《管子·地数》 彼其之子,不与我戍申。--《诗·王风·扬之水》 二世元年七月,发闾左适戍渔阳。--《史记·陈涉世家》 又如戍人(古代守边军士的通称); 戍守(守卫); 戍客(离开家乡戍守边境的人); 戍逻(守边巡逻); 戍役(戍边的军士); 戍将(戍守边境的将领) 驻守 三男邺城戍。--杜甫《石壕吏》 僵卧孤村不自哀,尚思为 戍shù防卫,警卫~边。卫~部队。

Eng

  • CC-CEDICT garrison

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】傷遇切【集韻】【韻會】春遇切,𠀤輸去聲。【說文】守邊也。【爾雅·釋言】遏也。【註】戍守,所以止寇賊。【廣韻】舍也。【詩·小雅】我戍未定。 又【正韻】殊遇切,音樹。義同。

Thuyết Văn

守邊也。 从人。持戈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋曰。公子買戍衞。 會意。傷遇切。按古音讀如獸。在三部四部。衞公叔戍。世本作朱。古音朱讀如州。

【戍】 (thú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人 (nhân (Người)) Phiên thiết: Thương ngộ thiết Thượng tự: 傷 (thương) , Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Giữ) biên (Ven bờ. Như {giang b) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư