屯田

tún tián truân điền

Hán Việt: truân điền · Pinyin: tún tián

Tổng quan

ập trại đóng quân và cho lính khai khẩn đất hoang thành ruộng mà cáy cấy mà để tự túc. Một phương thế dưỡng quân lâu dài ngày xưa, mà không làm hao tốn công quỹ — Ngày nay ta lại hiểu là khu đất lớn trồng cây. đồn điền đồn điền ☆Lập trại đóng quân và cho lính khai khẩn đất hoang thành ruộng mà cáy cấy mà để tự túc. Một phương thế dưỡng quân lâu dài ngày xưa, mà không làm hao tốn công quỹ — Ngày…

Cấu tạo: (truân) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ập trại đóng quân và cho lính khai khẩn đất hoang thành ruộng mà cáy cấy mà để tự túc. Một phương thế dưỡng quân lâu dài ngày xưa, mà không làm hao tốn công quỹ — Ngày nay ta lại hiểu là khu đất lớn trồng cây. đồn điền đồn điền ☆Lập trại đóng quân và cho lính khai khẩn đất hoan…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢以後歷代政府利用兵士在駐紮的地區一面駐守,一面墾殖荒地,這種措施稱為「屯田」。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「是歲用棗祗、韓浩等議,始興屯田。」 2.職官名。漢代工部尚書中,有屯田郎中,主管戶口墾田,是屯田官的開始。晉置屯田尚書;南北朝設屯田郎;隋初稱屯田侍郎;唐置屯田郎中、員外郎各一人,屬工部,掌屯田政令。至清末廢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用戍卒或农民﹑商人垦殖荒地『以后历代政府沿用此措施取得军饷和税粮。有军屯﹑民屯﹑商屯之分; 指屯田者所耕之田; 专司屯田的机构和官员; 指北宋词人柳永。因柳曾任屯田员外郎,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用戍卒或农民﹑商人垦殖荒地『以后历代政府沿用此措施取得军饷和税粮。有军屯﹑民屯﹑商屯之分。 2.指屯田者所耕之田。 3.专司屯田的机构和官员。 4.指北宋词人柳永。因柳曾任屯田员外郎,故称。

Eng

  • Cihui 屯田 úntián v.o. <hist.> station garrisons to grow their own food

ja

  • JMdict colonization|colonisation