屯積
truân tích
Hán Việt: truân tích · Pinyin: tún jī
Tổng quan
ất chứa. Cũng như tích trữ. đồn tích đồn tích ☆Cất chứa. Cũng như tích trữ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ất chứa. Cũng như tích trữ. đồn tích đồn tích ☆Cất chứa. Cũng như tích trữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 積存物品。《魏書.卷五○.列傳.慕容白曜》:「且於時,國家士馬,屯積京南,跨州連鎮,勢侔雲岳。」《三國演義》第八回:「內蓋宮室倉庫,屯積二十年糧食。」也作「囤積」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囤积屯积粮草|屯积居奇|由各大银行、钱庄筹集资本,向各地收买粮米,指定适当地点屯积; 积聚浓云屯积,电光闪烁。
- Tân Hoa Tự Điển ①囤积屯积粮草|屯积居奇|由各大银行、钱庄筹集资本,向各地收买粮米,指定适当地点屯积。②积聚浓云屯积,电光闪烁。