屯邅

zhūn zhān truân chiên

Hán Việt: truân chiên · Pinyin: zhūn zhān

Tổng quan

(văn học) không tiến triển

Cấu tạo: (truân) + (chiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) không tiến triển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處境險厄,前進困難。《易經.屯卦.六二》:「屯如邅如,乘馬班如。」亦用以比喻人之困頓不得志。《文選.左思.詠史詩八首之七》:「當其未遇時,憂在填溝壑。英雄有屯邅,由來自古昔。」《西遊記》第一五回:「只因累歲屯邅,遭喪失火,到此沒了下梢。」也作「迍邅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"屯亶"; 不进貌。《易.屯》"六二,屯如﹑邅如,乘马班如"孔颖达疏"屯是屯难﹐邅是邅回。"后多指艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"屯亶"。 2.不进貌。《易.屯》"六二,屯如﹑邅如,乘马班如"孔颖达疏"屯是屯难﹐邅是邅回。"后多指艰难。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 迍邅[zhun1 zhan1]
  • Cihui variant of 迍邅