zhān chiên

Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān

Tổng quan

không tiến triển

邅迴 · 邅1. · 邅2. · 屯邅 · 迍邅 · 邅危 · 邅厄 · 邅回

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiên
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnYUONAYAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổdrienh
Phản thiết直碾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Truân chiên} [迍邅] vướng vít chật vật không bước lên được. Sự đời gấp khúc không được thảnh thơi cũng gọi là {truân chiên} [迍邅]. Ta thường đọc là {chuyên};

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chen chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen [Eng: to hustle, to elbow (someone) out, squeeze into (a place);to scramble]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiên truân chiên (vất vả) [Eng: topsy-turvy; adverse circumstance]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 轉、改變。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「駕飛龍兮北征,邅吾道兮洞庭。」 [形] 參見「屯邅」、「邅回」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邅zhān ⒈难行走。 ⒉转,改变方向~道。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT not making progress

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤張連切,音旃。【集韻】迍邅,難行不進貌。【易·屯卦】屯如邅如。【楚辭·哀時命】蹇邅迴而不能行。 又【廣韻】持碾切【集韻】【韻會】【正韻】直碾切,𠀤𧾍上聲。轉也,逐也。【屈原·離騷】邅吾道夫崑崙。【註】邅,轉也。楚人名轉曰邅。又【楚辭·九歎】邅彼南道兮以征夫宵行。【註】言已放逐而流轉江南也。 又【廣韻】除善切【集韻】丈善切,𠀤𧾍去聲。移也。又循也。 考證:〔【楚辭·九諫】蹇邅迴而不能行。〕 謹照原書九諫改哀時命。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㣶 · 㣶