屯隘
truân ải
Hán Việt: truân ải
Tổng quan
óng quân ở chỗ đất hiểm yếu — Trại quân ở nơi hiểm yếu. đồn ải đồn ải ☆Đóng quân ở chỗ đất hiểm yếu — Trại quân ở nơi hiểm yếu.
Nghĩa
Việt
- Cihui óng quân ở chỗ đất hiểm yếu — Trại quân ở nơi hiểm yếu. đồn ải đồn ải ☆Đóng quân ở chỗ đất hiểm yếu — Trại quân ở nơi hiểm yếu.