隘
ải
Hán Việt: ải · Pinyin: è
Tổng quan
đèo chỗ hẹp hẹp bị giới hạn khốn khó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ải |
| Quảng Đông | aai3 |
| Mân Nam | ài |
| Nhật Bản | SEMAI |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qreh |
| Baxter-Sagart | qˤ<r>[i]k-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤ<r>[i]k-s |
| Phản thiết | 伊昔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nơi hiểm trở. Chỗ địa thế hiểm hóc, giữ thì dễ mà đánh vào thì khó gọi là {hiểm ải} [險隘]. Hẹp hòi. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói {Bá Di ải} [伯夷隘] ông Bá di hẹp hòi. Cùng nghĩa với chữ {ách} [阨].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ải Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.隔絕。《戰國策.東周策》:「三國隘秦。」 2.阻止。《戰國策.楚策二》:「懷王薨,太子辭於齊王而歸,齊王隘之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隘 (形声。籀文从阜,益声。阜,土山,从阜”的字多与地势有关。本义狭窄;狭小) 同本义 隘,陋也。--《说文》 君子以为隘矣。--《礼记·礼器》。注狭陋也。” 相逢狭路间,道隘不容车。--《古诗十九首》 诞置之隘巷,牛间腓字之。--《诗·大雅·生民》 引申为心胸狭窄 伯夷隘,柳下惠不恭。--《孟子·公孙丑上》 或言其太隘。--宋·司马光《训俭示康》 又 此为宰相听事诚隘。 又如狭隘(宽度小; 隘 险要的通道 隘ài ⒈险要的地方要~。险~。 ⒉狭窄。狭小~道。此人气量狭~。 隘è 1.阻止。 2.隔绝。 3.限制;控制。 4.引申为隐瞒。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) narrow|(bound form) a defile; a narrow pass
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】烏懈切【韻會】幺解切,𠀤音䅬。【左傳·僖二十二年】古之爲軍也,不以阻隘也。【戰國策】塞黽隘。 又【說文】𨹟也。【玉篇】急也,陝也。【詩·大雅】誕置之隘巷。【禮·禮器】君子以爲隘矣。【戰國策】人之急也,若自在隘窘之中。【荀子·王霸篇】生民則致貧隘。 又【正韻】乙革切。與阨阸𠀤同。【戰國策】太子辭於齊王而歸,齊王隘之。【又】寡人之所以閉關不通使者,爲中山之獨與燕趙爲王,而寡人不與聞焉,是以隘之。【註】隘,亦不通也。讀作阨。 又叶於旣切,衣去聲。【謝莊·宋孝武帝文】芝蓋迫軨,上驤眷轡。萬㝢肅其北𨌹,靈阿具其深隘。 又叶伊昔切,音益。【屈原·離騷】惟黨人之偸樂兮,路幽昧以險隘。豈余身之憚殃兮,恐皇輿之敗績。【說文】籀作𨽴。【玉篇】本作阸。【集韻】或作阨。【篇海】一作𨽈。
Thuyết Văn
篆文𨽝。从𨸏益。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
篆各本作籒。今正。𨽝、籒文也。隘、小篆也。先籒而後篆者、爲其字之从㒳𨸏也。
【隘】 (ải) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𨸏益 (𨸏 ích) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)𨽝
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 塧 · 阸 · 𨻹 · 𨽝 · 𨽪 · 塧 · 阸