隘

àiảiNôm ỏi

Hán Việt: ải · Pinyin: ài · Nôm: ỏi

Tổng quan

Nơi hiểm trở. Chỗ địa thế hiểm hóc, giữ thì dễ mà đánh vào thì khó gọi là hiểm ải [險隘]

隘口 · 隘害 · 隘巷 · 隘谷 · 隘路 · 隘關 · 隘險 · 隘1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtải
Âm Nômỏi
Quảng Đôngaai3
Mân Namài
Nhật BảnSEMAI
Hàn Quốc애
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqreh
Baxter-Sagartqˤ<r>[i]k-s
Hán ngữ Thượng cổqˤ<r>[i]k-s
Phản thiết伊昔切
Thanh mẫu影
Vận卦
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nơi hiểm trở. Chỗ địa thế hiểm hóc, giữ thì dễ mà đánh vào thì khó gọi là hiểm ải [險隘]. Hẹp hòi. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói Bá Di ải [伯夷隘] ông Bá di hẹp hòi. Cùng nghĩa với chữ ách [阨]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ải 隘 ① tt. (đất trồng) khô nỏ và no dưỡng khí sau khi cày xới và phơi nắng, lưu tích còn trong từ cày ải, trái với dầm. Đất cầy ngõ ải rãnh ương hoa. (Ngôn chí 4.6, 10.4). ② tt. mục, hỏng (do không được dùng đến). “Ải, ảm, nát hư: mục nát.” [Rhodes 1651: 29]. “đất ải: terrain sec et inculte” [Génibrel 1898: 3]. Điền địa chử tham hơn bỏ ải, nhân luân mựa lấy dưới làm trên. (Bảo kính 142.3)
  • Giản Dị Hán Nôm ỏi ít ỏi [Eng: very little]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ải ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước) [Eng: frontier, border]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy làm tá sứ mở đường ải quan
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ải Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.隔絕。《戰國策.東周策》:「三國隘秦。」 2.阻止。《戰國策.楚策二》:「懷王薨,太子辭於齊王而歸,齊王隘之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隘 (形声。籀文从阜,益声。阜,土山,从阜”的字多与地势有关。本义狭窄; 狭小) 同本义 隘,陋也。--《说文》 君子以为隘矣。--《礼记·礼器》。注狭陋也。” 相逢狭路间,道隘不容车。--《古诗十九首》 诞置之隘巷,牛间腓字之。--《诗·大雅·生民》 引申为心胸狭窄 伯夷隘,柳下惠不恭。--《孟子·公孙丑上》 或言其太隘。--宋·司马光《训俭示康》 又 此为宰相听事诚隘。 又如狭隘(宽度小; 隘 险要的通道 隘ài ⒈险要的地方要~。险~。 ⒉狭窄。狭小~道。此人气量狭~。 隘è 1.阻止。 2.隔绝。 3.限制; 控制。 4.引申为隐瞒。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) narrow, (bound form) a defile; a narrow pass

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái ải 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 𨹟也。 Lậu dã. (Chỗ thấp kém) [Ngọc thiên 玉篇] 急也,陝也。 Cấp dã, hiệp dã. (Chỗ vội vã, chật hẹp) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 烏懈切 Ô giải thiết [Vận hội 韻會] 幺解切,音䅬。 Yêu giải thiết, âm Ải. 【Bộ】Phụ阜
  • Nguồn khác Cửa ải, nghĩa rộng là khắp nơi xa xôi miên biên giới. 书𫢍發每隘 Sư gần phát mọi ái (P.L.) Thư của người đã gửi tới mọi cửa ải

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】烏懈切【韻會】幺解切,𠀤音䅬。【左傳·僖二十二年】古之爲軍也,不以阻隘也。【戰國策】塞黽隘。 又【說文】𨹟也。【玉篇】急也,陝也。【詩·大雅】誕置之隘巷。【禮·禮器】君子以爲隘矣。【戰國策】人之急也,若自在隘窘之中。【荀子·王霸篇】生民則致貧隘。 又【正韻】乙革切。與阨阸𠀤同。【戰國策】太子辭於齊王而歸,齊王隘之。【又】寡人之所以閉關不通使者,爲中山之獨與燕趙爲王,而寡人不與聞焉,是以隘之。【註】隘,亦不通也。讀作阨。 又叶於旣切,衣去聲。【謝莊·宋孝武帝文】芝蓋迫軨,上驤眷轡。萬㝢肅其北𨌹,靈阿具其深隘。 又叶伊昔切,音益。【屈原·離騷】惟黨人之偸樂兮,路幽昧以險隘。豈余身之憚殃兮,恐皇輿之敗績。【說文】籀作𨽴。【玉篇】本作阸。【集韻】或作阨。【篇海】一作𨽈。

Thuyết Văn

篆文𨽝。从𨸏益。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篆各本作籒。今正。𨽝、籒文也。隘、小篆也。先籒而後篆者、爲其字之从㒳𨸏也。

【隘】 (ải) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𨸏益 (𨸏 ích) Nghĩa: triện (Chữ triện) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)𨽝

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塧 · 阸 · 𨻹 · 𨽝 · 𨽪 · 塧 · 阸