屯駐
truân trú
Hán Việt: truân trú · Pinyin: tún zhù
Tổng quan
đóng quân | đồn trú | đồn binh óng giữ (nói về quân lính). đồn trú đồn trú ☆Đóng giữ (nói về quân lính).
Nghĩa
Việt
- Cihui đồn trú đồn trú ☆Đóng giữ (nói về quân lính).
- Cihui đóng quân | đồn trú | đồn binh óng giữ (nói về quân lính). đồn trú đồn trú ☆Đóng giữ (nói về quân lính).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 駐守。《五代史平話.梁史.卷上》:「十月,朱全忠大舉擊楊行密,到地名清口屯駐。」《水滸傳》第四七回:「卻說宋江軍馬在村口屯駐,不見楊林、石秀出來回報,隨後又使歐鵬去到村口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"屯住"。
Eng
- CC-CEDICT to station; to quarter; to garrison
- Cihui to station; to quarter; to garrison