駐

zhùtrúNôm trú

Hán Việt: trú · Pinyin: zhù · Nôm: trú

Tổng quan

Đóng. Xe ngựa đỗ lại nghỉ gọi là trú

駐兵 · 駐剿 · 駐屯 · 駐英 · 駐蹕 · 駐防 · 駐雲 · 屯駐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrú
Âm Nômtrú
Quảng Đôngzyu3
Mân Namtsù
Nhật BảnTODOMARU
Hàn Quốc주
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổtryoh
Phản thiết㕑遇切
Thanh mẫu澄

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đóng. Xe ngựa đỗ lại nghỉ gọi là trú. Lưu ở lại chỗ nào cũng gọi là trú. Như đóng ở chỗ mỗ làm việc gọi là trú trát mỗ xứ [駐紮某處]. Đi sứ đóng ở nước ngoài cũng gọi là trú. Như đóng ở nước Anh gọi là trú Anh [駐英], đóng ở nước Pháp gọi là trú Pháp [駐法]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trú trú quân [Eng: be billeted, station]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trú Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.車馬停止。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「佗聞其呻吟,駐車往視。」唐.杜甫〈別房太尉墓〉詩:「他鄉復行役,駐馬別孤墳。」 2.停留。如:「駐外使節」。唐.王勃〈守歲序〉:「歲月易盡,光陰難駐。」 3.留住、保持。如:「青春永駐」、「駐顏有術」。唐.孟浩然〈清明日宴宴梅道士山房〉詩:「童顏若可駐,何惜醉流露。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 駐dì 1.额呈白色的马。 2.骏马。

Eng

  • CC-CEDICT to halt, to stay, to be stationed (of troops, diplomats etc)
  • JMdict parking
  • JMdict parking lot
  • JMdict parking space

ja

  • JMdict 駐(ちゅう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】中句切【集韻】【韻會】株遇切,𠀤音注。【說文】馬立也。【玉篇】馬止也。【釋名】駐,株也,如株木不動。【正字通】天子行在之所曰駐蹕。 又【集韻】㕑遇切,音柱。義同。

Thuyết Văn

馬立也。 从馬。主聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人立曰侸、俗作住。馬立曰駐。 中句切。古音在四部。

【駐】 (trú) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 主 (chúa) Phiên thiết: Trung cú thiết Thượng tự: 中 (trung) , Hạ tự: 句 (cú) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) lập (Đứng thẳng.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 驻 · 驻 · 驻