山丘

shān qiū san khâu

Hán Việt: san khâu · Pinyin: shān qiū

Tổng quan

đồi

Cấu tạo: (san) + (khâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山地。漢.張衡〈歸田賦〉:「爾乃龍吟方澤,虎嘯山丘。」三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「豐侔淮海,富賑山丘。」 2.墳墓。三國魏.曹植〈箜篌引〉:「生在華屋處,零落歸山丘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"山邱"; 土山; 坟墓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山邱"。 2.土山。 3.坟墓。

Eng

  • CC-CEDICT hill
  • Cihui hill