山主
san chủ
Hán Việt: san chủ · Pinyin: shān zhǔ
Tổng quan
SƠN CHỦ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho vị Trụ trì của một tự viện. Về sau cũng dùng từ này để tôn xưng các vị thiền sư. TMVK ghi: 分寧雲巖虛席、郡牧命黃龍死心禪師擧所知者、以補其處。死曰:准山主住得、某不識他、只見有〔洗鉢頌〕甚好。 Chùa Vân Nham ở Phầ
1.寺院的住持。 2.书院的山长。 3.古代称瑶族首领。参见"山王"。 4.占有山地的人。 5.山寨之主。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ SƠN CHỦ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho vị Trụ trì của một tự viện. Về sau cũng dùng từ này để tôn xưng các vị thiền sư. TMVK ghi: 分寧雲巖虛席、郡牧命黃龍死心禪師擧所知者、以補其處。死曰:准山主住得、某不識他、只見有〔洗鉢頌〕甚好。 Chùa Vân Nham ở Phần Ninh chưa có Trụ trì. Quan Quận này nhờ thiền sư Hoàng Long Tử Tâm tiến cử cho một người để trông coi chùa ấy. Tử Tâm nói: Sơn chủ Chuẩn ở được. Có điều là tôi chẳng biết mặt ông ta, chỉ đọc được bài tụng Tẩy bát rất hay của ông ta mà thôi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.寺院的住持。 2.书院的山长。 3.古代称瑶族首领。参见"山王"。 4.占有山地的人。 5.山寨之主。
Eng
- JMdict owner of a mountain
- JMdict proprietor of a mine
- JMdict head priest (at a Buddhist temple)
ja
- JMdict 山主(やまぬし)
- JMdict 山主(さんしゅ)
other
- Nguồn khác Chỉ cho vị Trụ trì của một tự viện
- Nguồn khác Về sau cũng dùng từ này để tôn xưng các vị thiền sư
- Nguồn khác TMVK ghi: 分寧雲巖虛席、郡牧命黃龍死心禪師擧所知者、以補其處。死曰:准山主住得、某不識他、只見有〔洗鉢頌〕甚好。 Chùa Vân Nham ở Phần Ninh chưa có Trụ trì
- Nguồn khác Quan Quận này nhờ thiền sư Hoàng Long Tử Tâm tiến cử cho một người để trông coi chùa ấy
- Nguồn khác Tử Tâm nói: Sơn chủ Chuẩn ở được
- Nguồn khác Có điều là tôi chẳng biết mặt ông ta, chỉ đọc được bài tụng Tẩy bát rất hay của ông ta mà thôi