山凹

shān āo san ao

Hán Việt: san ao · Pinyin: shān āo

Tổng quan

thung lũng | chỗ trũng

Cấu tạo: (san) + (ao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thung lũng | chỗ trũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩山間低下的地方。《西遊記》第二○回:「你可將行李歇在藏風山凹之間,撒放馬匹,不要出頭。」《儒林外史》第三八回:「天色全黑,卻喜山凹裡推出一輪月亮來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山坳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山坳。

Eng

  • CC-CEDICT col|valley
  • Cihui col; valley