山勢

shān shì san thế

Hán Việt: san thế · Pinyin: shān shì

Tổng quan

địa thế núi | đặc điểm của núi

Cấu tạo: (san) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa thế núi | đặc điểm của núi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山的形勢。唐.儲光羲〈苑外至龍興院作〉詩:「山勢當空出,雲陰滿地來。」《三國演義》第六七回:「操次日自引兵為前隊;見山勢險惡,林木叢雜,不知路徑,恐有伏兵,即引軍回寨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山的形势或气势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山的形势或气势。

Eng

  • CC-CEDICT topography of a mountain|features of a mountain
  • Cihui topography of a mountain; features of a mountain