山区

shān qūsan khu

Hán Việt: san khu · Pinyin: shān qū

Tổng quan

vùng núi; miền núi; miền ngược; vùng rẻo cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.多山的地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山林地區。宋.曾鞏〈送江任序〉:「均之為吏,或中州之人,用於荒邊側境山區海聚之間,蠻夷異域之處。」

Cấu tạo: 山 (san) + 區 (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ san khu/san âu/sơn khu/sơn âu: vùng núi/miền núi/miền ngược/vùng rẻo cao; miền núi; miền ngược; vùng rẻo cao
  • Biên soạn 山區 hānqū* p.w. mountain area

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山林地區。宋.曾鞏〈送江任序〉:「均之為吏,或中州之人,用於荒邊側境山區海聚之間,蠻夷異域之處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.多山的地区。
  • Kaggle Zh-Vi mountainous area

Eng

  • Cihui mountain area; 个
  • Tần suất từ 山區 hānqū* p.w. mountain area , ∼ de jiāotōng bù fāngbiàn. The transportation in mountain areas isn't convenient

Đức

  • Handedict Gebirgsgegend, Berggebiete, Gebirge

Từ liên quan

Gần nghĩa

山区的 · 区位 · 区分 · 区划 · 区别 · 区区 · 区号 · 区块