山國

shān guó san quốc

Hán Việt: san quốc · Pinyin: shān guó

Tổng quan

quốc gia: khu vực

Cấu tạo: (san) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia: khu vực
  • Cihui quốc gia; khu vực (có nhiều núi)。指多山的國家或多山的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多山的國家或地區。如:「尼泊爾是個山國,境內高峰林立。」《周禮.地官.掌節》:「凡邦國之使節,山國用虎節,土國用人節,澤國用龍節。」 2.漢代西域國名。《漢書.卷九六.西域傳下.山國》:「山國,王去長安七千一百七十里。……山出鐵,民山居,寄田糴穀於焉耆、危須。」

Eng

  • Cihui 山國 hānguó p.w. mountainous country