山場

shān chǎng san tràng

Hán Việt: san tràng · Pinyin: shān chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山中林场或田地; 泛指山地; 宋代为实行茶叶专卖而由政府设置的榷茶场。场区茶民称园户,由政府派官吏管理。园户所产之茶除可折合充税外,其余皆须售于官府,不得私卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山中林场或田地。 2.泛指山地。 3.宋代为实行茶叶专卖而由政府设置的榷茶场。场区茶民称园户,由政府派官吏管理。园户所产之茶除可折合充税外,其余皆须售于官府,不得私卖。