山塢

shān wù san ổ

Hán Việt: san ổ · Pinyin: shān wù

Tổng quan

góc khuất | vịnh nhỏ (trong đồi núi)

Cấu tạo: (san) + (ổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góc khuất | vịnh nhỏ (trong đồi núi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山的凹處。唐.羊士諤〈山閣聞笛〉詩:「臨風玉管吹參差,山塢春深日又遲。」宋.陸游〈夏末野興〉詩:「山塢風煙僧院路,河梁燈火酒家樓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山坳;山间的平地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山坳;山间的平地。

Eng

  • CC-CEDICT nook; cove (in the hills)
  • Cihui 山塢 hānwù* n. col