山坳

shān ào san ao

Hán Việt: san ao · Pinyin: shān ào

Tổng quan

khe núi: đèo/thung

Cấu tạo: (san) + (ao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khe núi: đèo/thung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩山間凹下的地方。《初刻拍案驚奇》卷三○:「隨了他一路走去,到一個山坳之處,左右巖崖萬仞。」《儒林外史》第四三回:「穿好了苗錦,赤著腳,到中軍帳房裡歌舞作樂,卻把兵馬將士,都埋伏在山坳裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山间的平地。

Eng

  • Cihui 山坳 hān'ào* n. col