山居

shān jū san cư

Hán Việt: san cư · Pinyin: shān jū

Tổng quan

trên núi — Người vào núi ở ẩn. sơn cư sơn cư ☆Ở trên núi — Người vào núi ở ẩn.

Cấu tạo: (san) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên núi — Người vào núi ở ẩn. sơn cư sơn cư ☆Ở trên núi — Người vào núi ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.住在山中。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「山居耕田苦,難以得食。」南朝宋.謝靈運〈山居賦序〉:「古巢居穴處曰巖棲,棟宇居山曰山居。」 2.山中的居所。《二刻拍案驚奇》卷一八:「貧道也要老丈到我山居中,尋幾味野蔬,少少酬答厚意一番。未知可否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居住于山中; 山中的住所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居住于山中。 2.山中的住所。

Eng

  • Cihui 山居 hānjū v. lead the life of a recluse ◆n. house in a mountain area M:⁴zuò

ja

  • JMdict living in the mountains|house in the mountains