山崗
san cương
Hán Việt: san cương · Pinyin: shān gǎng
Tổng quan
san cương/sơn cương: núi/đồi/gò
不高的山。
較低的山。如:「雁群們飛越山崗,直往南方過冬。」《水滸傳》第四七回:「此間獨龍岡前面有三座山岡,列著三個村坊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui núi: đồi/gò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 較低的山。如:「雁群們飛越山崗,直往南方過冬。」《水滸傳》第四七回:「此間獨龍岡前面有三座山岡,列著三個村坊。」
Eng
- Tần suất từ hummock