崗
cương
Hán Việt: cương · Pinyin: gāng
Tổng quan
biến thể của 岡 冈 [gang1] (dùng trong từ ghép) gò đống đất chốt gác địa bàn tuần tra của cảnh sát (dùng trong từ ghép) công việc vị trí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Quảng Đông | gong1 |
| Mân Nam | kang |
| Nhật Bản | OKA |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄍㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sườn núi. Chỗ đội trưởng đứng gác gọi là {cương vị} [崗位].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「岡」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 岡|冈 [gang1]
- CC-CEDICT (bound form) hillock; mound|sentry post; policeman's beat|(bound form) job; post
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗𡶬字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡹏 · 岗 · 岡 · 岗 · 岗