山巔
san điên
Hán Việt: san điên · Pinyin: shān diān
Tổng quan
đỉnh núi
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh núi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山的頂端。《文選.宋玉.高唐賦》:「在巫山下,仰視山巔。」《紅樓夢》第一七、一八回:「只見許多異草,或有牽藤的,或有引蔓的,或垂山巔,或穿石隙。」也作「山顛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"山颠"; 山顶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山颠"。 2.山顶。
Eng
- CC-CEDICT summit
- Cihui summit