巔

diānđiênNôm điên

Hán Việt: điên · Pinyin: diān · Nôm: điên

Tổng quan

Đỉnh núi. Cũng như chữ điên [巓]

峰巔 · 蘇巔 · 巔一 · 巔倒 · 巔墆 · 巔崖 · 巔末 · 巔疾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtđiên
Âm Nômđiên
Quảng Đôngdin1
Nhật BảnITADAKI
Hàn QuốcCEN
Chú âmㄉㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổten
Phản thiết都年切
Thanh mẫu端
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Đỉnh núi. Cũng như chữ điên [巓]. Rất cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山頂。《詩經.唐風.采苓》:「采苓采苓,首陽之巔。」 [形] 最高的。如:「巔峰」、「巔頂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巔diān1.见"巅"。

Eng

  • CC-CEDICT summit

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 嵮 · 巓 · 𡻗 · 嵮 · 巅 · 巓 · 巅 · 巓 · 巅