山川

shān chuān san xuyên

Hán Việt: san xuyên · Pinyin: shān chuān

Tổng quan

núi sông | cảnh quan úi và sông — Cũng chỉ sự xa cách. sơn xuyên sơn xuyên ☆Núi và sông — Cũng chỉ sự xa cách.

Cấu tạo: (san) + (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi sông | cảnh quan úi và sông — Cũng chỉ sự xa cách. sơn xuyên sơn xuyên ☆Núi và sông — Cũng chỉ sự xa cách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山岳江河。《詩經.小雅.漸漸之石》:「山川悠遠,曷其沒矣。」《三國演義》第一六回:「晝列旌旗,遮映山川;夜設火鼓,震明天地。」 2.山水,指自然界的景色。南朝梁.陶宏景〈答謝中書書〉:「山川之美,古來共談。」《儒林外史》第四四回:「我而今在這裡,有山川朋友之樂,到也住慣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山岳﹑江河; 借指景色; 指名山大川; 指名山大川之神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山岳﹑江河。 2.借指景色。 3.指名山大川。 4.指名山大川之神。

Eng

  • CC-CEDICT mountains and rivers|landscape
  • Cihui 山川 hān-chuān n. 1. mountains and rivers 2. land; landscape

ja

  • JMdict mountains and rivers
  • JMdict mountain river|mountain stream