山莊

shān zhuāng san trang

Hán Việt: san trang · Pinyin: shān zhuāng

Tổng quan

nhà trang viên | biệt thự | (dùng trong tên khách sạn)

Cấu tạo: (san) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà trang viên | biệt thự | (dùng trong tên khách sạn)
  • Cihui sơn trang sơn trang ☆Nông trại trên núi — Nhà lớn trên núi, xung quanh có vườn rộng — Cũng chỉ nghĩa địa, chỗ đất chôn người chết. Như: Nghĩa trang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山中或鄉下僻靜的別墅。南朝齊.謝朓〈賽敬亭山廟喜雨〉詩:「胡寧昧千里,解珮拂山莊。」唐.劉禹錫〈送周使君罷渝州歸郢州別墅〉詩:「野戍岸邊留畫舸,綠蘿陰下到山莊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山中住所;别墅; 山里的村庄; 旧时上海一带寄存灵柩的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山中住所;别墅。 2.山里的村庄。 3.旧时上海一带寄存灵柩的地方。

Eng

  • CC-CEDICT manor house|villa|(used in hotel names)
  • Cihui manor house; villa; (used in hotel names)