山扃

shān jiōngsan quynh

Hán Việt: san quynh · Pinyin: shān jiōng

Tổng quan

Cửa hang trên núi, chỉ cảnh đẹp trên núi. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Lúc vào động ngắm sơn quynh thạch đắng, bút thần ngoan chưa khéo vẽ cho cùng«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指山中。

Cấu tạo: 山 (san) + 扃 (quynh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指山中。

other

  • Nguồn khác »Lúc vào động ngắm sơn quynh thạch đắng, bút thần ngoan chưa khéo vẽ cho cùng«

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主