山扃

shān jiōng san quynh

Hán Việt: san quynh · Pinyin: shān jiōng

Tổng quan

ửa hang trên núi, chỉ cảnh đẹp trên núi. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Lúc vào động ngắm sơn quynh thạch đắng, bút thần ngoan chưa khéo vẽ cho cùng«. sơn quynh sơn quynh ☆Cửa hang trên núi, chỉ cảnh đẹp trên núi. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Lúc vào động ngắm sơn quynh thạch đắng, bút thần ngoan chưa khéo vẽ cho cùng«.

Cấu tạo: (san) + (quynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa hang trên núi, chỉ cảnh đẹp trên núi. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Lúc vào động ngắm sơn quynh thạch đắng, bút thần ngoan chưa khéo vẽ cho cùng«. sơn quynh sơn quynh ☆Cửa hang trên núi, chỉ cảnh đẹp trên núi. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Lúc vào động ngắm sơn quynh thạch…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指山中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指山中。