jiǒng quynh

Hán Việt: quynh · Pinyin: jiǒng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái tai khiêng vạc 【Khang Hi】[Tả truyện 左傳 – Tuyên thập nhị niên 宣十二年] 楚人惎之脫扃。 Sở nhân kỵ chi thoát quynh. (Người Sở cả giận mà tháo cả đòn gỗ) “Chú” 註: 扃,車上橫木,所以約車上之兵器。 Quynh, xa thượng hoành mộc, sở dĩ ước xa thượng chi binh khí. (Quynh, thanh gỗ ngang trên xe, chỗ để thắt gọn binh khí trên xe) [Khang Hi tự chú] 與鉉通。 Dữ huyền thông. (Thông với chữ “huyền” [cái quai vạc]) 【Phiên thiết…

扃門 · 扃1. · 扃2. · 山扃 · 鼎扃 · 扃 · 扃关 · 扃冪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǒng
Hán Việtquynh
Quảng Đônggwing1
Nhật BảnKANNUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkueng
Baxter-Sagartkʷˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổkʷˤeŋ
Phản thiết犬迥切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đóng. Như {quynh môn} [扃門] đóng cửa. Tây sương kí [西廂記] : {Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh} [簾垂下, 戶已扃] (Đệ nhất bổn 第一本) Rèm buông xuống, cửa đã đóng. Cây gỗ chắn ngang trên đồ vật cũng gọi là {quynh}. Như {đỉnh quynh} [鼎扃] cái que đậy nắp đỉnh, ta gọi là cái tay co. Then ngoài, cái đò…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.(一)之又音。 2.參見「扃扃」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扃 (形声。从户,冋声。本义从外面关门的门闩) 同本义 扃,外闭之关也。--《说文》 入户奉扃。--《礼记·曲礼》 固扃鐍。--《庄子·胠箧》 应门闭兮禁闼扃。--《汉书·外戚传》 固扃鐍。--清·黄宗羲《原君》 又如扃关(门闩);扃鐍(门窗或箱箧上的关锁) 车上用来固定武器和插旗的横木 脱扃。--《左传·宣公十二年》。注车上兵阑。”服注横木校轮间,一曰车前横木也。” 旗不脱扃,结驷方蕲。--张衡《西京赋》 鼎上贯穿两耳的横杠 扃,鼎扃。以木贯鼎, 扃jiōng ⒈从外面关门的门闩或钩等门户无关~。 ⒉门户。 ⒊上闩,关门。 ⒋车上插兵器或插旗的横木旗不…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to shut or bolt a door|door

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𢇺【唐韻】古熒切【集韻】【韻會】【正韻】涓熒切,𠀤音駉。【說文】外閉之關也。【禮·曲禮】入戶奉扃。【註】扃,門關木也。入戶之時,兩手當心,如奉扃然,雖瞻視而不回轉,嫌於干人私也。 又車前橫木。【左傳·宣十二年】楚人惎之脫扃。【註】扃,車上橫木,所以約車上之兵器。 又【集韻】犬迥切,音褧。扃扃,明察也。 又與鉉通。【儀禮·士喪禮】右人左執七抽扃。【註】扃卽鉉字。

Thuyết Văn

外閉之關也。 从戶。冋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

關者、以木横持門戶也。曲禮。入戶奉扃。注曰。奉扃、敬也。孔疏曰。奉扃之說多家。今謂禮有鼎扃。所以關鼎。今關戶之木與關鼎相似。凡常奉扃之時。必兩手向心而奉之。今入戶雖不奉扃木。其手若奉扃然。以其手對戶若奉扃、言恭敬也。玉裁謂下文言戶開亦開。戶亦。知戶而入、用兩手推戶爲奉扃。若戶開而入、則兩手不偏可矣。戶扃、葢以木横著於戶爲之機。令外可閉者。鼎關字正作鼏。禮古文叚扃爲之。車上所以止旗者亦曰扃。 古熒切。十一部。

【扃】(quynh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) | Thanh phù (聲符): 冋 (quynh) Phiên thiết: 古熒切 → cổ + huỳnh Dị thể: Cổ văn: 叚扃爲之 Nghĩa: ngoại (ngoài)閉 chi (của) 關 vậy。 từ 戶。冋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銄 · 𡱈 · 𢇺 · 𢩁 · 𨩮 · 𨴀 · 扄 · 銄