山明

san minh

Hán Việt: san minh

Tổng quan

úi sáng, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Sơn minh thủy mị (núi sáng sông đẹp). sơn minh sơn minh ☆Núi sáng, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Sơn minh thuỷ mị (núi sáng sông đẹp).

Cấu tạo: (san) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úi sáng, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Sơn minh thủy mị (núi sáng sông đẹp). sơn minh sơn minh ☆Núi sáng, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Sơn minh thuỷ mị (núi sáng sông đẹp).