山林

shān lín san lâm

Hán Việt: san lâm · Pinyin: shān lín

Tổng quan

núi rừng | rừng núi úi rừng — Chỉ nơi ở ẩn. sơn lâm sơn lâm ☆Núi rừng — Chỉ nơi ở ẩn.

Cấu tạo: (san) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi rừng | rừng núi úi rừng — Chỉ nơi ở ẩn. sơn lâm sơn lâm ☆Núi rừng — Chỉ nơi ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山與林。《禮記.月令》:「命祀山林川澤,犧牲毋用牝。」《文選.郭璞.遊仙詩七首之一》:「京華游俠窟,山林隱遯棲。」 2.山上的林木。《文選.左思.魏都賦》:「山林幽映,川澤迴繚。」 3.隱士幽居之處。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「故有處朝廷而不出,入山林而不反之論。」晉.張華〈招隱〉詩二首之一:「隱士託山林,遁世以保真。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有山有树林的地方。

Eng

  • CC-CEDICT wooded mountain; mountain forest
  • Cihui 山林 shānlín* p.w. 1. mountain forest 2. place where a hermit lives M:¹piàn

ja

  • JMdict mountain forest|forest on a mountain|forest land|woodland|mountains and forests