山根

shān gēn san căn

Hán Việt: san căn · Pinyin: shān gēn

Tổng quan

anh từ tướng số, chỉ phần sống mũi ở khoảng giữa hai mắt. sơn căn sơn căn ☆Danh từ tướng số, chỉ phần sống mũi ở khoảng giữa hai mắt.

Cấu tạo: (san) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ tướng số, chỉ phần sống mũi ở khoảng giữa hai mắt. sơn căn sơn căn ☆Danh từ tướng số, chỉ phần sống mũi ở khoảng giữa hai mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山腳。北周.庾信〈明月山銘〉:「風生石洞,雲出山根。」 2.術數用語。指鼻梁。《金瓶梅》第九六回:「你這山根不宜斷絕,麻衣祖師說得兩句好:『山根斷兮早虛花,祖業飄零定破家!』」《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「此媼面如滿月,脣若紅蓮,聲響神清,山根不斷,乃大貴之相。」 3.俗稱後頸為山根。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山脚; 相术家称鼻梁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山脚。 2.相术家称鼻梁。

Eng

  • CC-CEDICT foot of a hill or mountain|(physiognomy) root of the nose (between the eyes)
  • Cihui 山根 hāngēn* n. 1. <coll.> foothill 2. bridge of the nose (in physiognomy)