山民
san dân
Hán Việt: san dân · Pinyin: shān mín
Tổng quan
gười sống ở vùng núi, vùng cao nguyên. Cũng chỉ người thiểu số sống ở rừng núi. sơn dân sơn dân ☆Người sống ở vùng núi, vùng cao nguyên. Cũng chỉ người thiểu số sống ở rừng núi.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười sống ở vùng núi, vùng cao nguyên. Cũng chỉ người thiểu số sống ở rừng núi. sơn dân sơn dân ☆Người sống ở vùng núi, vùng cao nguyên. Cũng chỉ người thiểu số sống ở rừng núi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山地居民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山地居民。
Eng
- Cihui 山民 hānmín n. 1. mountain people; hillmen 2. self-depreciating term of recluses M:²wèi