山水

shān shuǐ san thủy

Hán Việt: san thủy · Pinyin: shān shuǐ

Tổng quan

Sansui, công ty Nhật Bản | nước từ trên núi | núi và sông | cảnh sắc | phong cảnh úi và sông, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ có câu: »Hay ra lại rạng cơ cừu. Hèn ra sơn thủy tiêu sần cũng khoan«. sơn thuỷ sơn thuỷ ☆Núi và sông, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ có câu: »Hay ra lại rạng cơ cừu. Hèn ra sơn thuỷ tiêu sần cũng khoan«.

Cấu tạo: (san) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sansui, công ty Nhật Bản | nước từ trên núi | núi và sông | cảnh sắc | phong cảnh úi và sông, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ có câu: »Hay ra lại rạng cơ cừu. Hèn ra sơn thủy tiêu sần cũng khoan«. sơn thuỷ sơn thuỷ ☆Núi và sông, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Tự…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山與水。《墨子.明鬼下》:「古之今之為鬼,非他也。有天鬼,亦有山水鬼神者,亦有人死而為鬼者。」唐.柳宗元〈漁翁〉詩:「煙銷日出不見人,欸乃一聲山水綠。」 2.自然界的景色。《南史.卷一九.列傳.謝靈運》:「出為永嘉太守。郡有名山水,靈運素所愛好。出守既不得志,遂肆意遊遨,遍歷諸縣。」宋.趙希鵠《洞天清祿集.古畫辯》:「米南宮多游江湖閒,每卜居必擇山水明秀處,其初本不能作畫,後以目所見,日漸模效之,遂得天趣。」 3.山中的水。北魏.酈道元《水經注.涑水注》:「惟山水暴至,雨澍潢潦奔泆。」《南齊書.卷五四.高逸列傳.徐伯珍》:「山水暴出,漂溺宅舍,村鄰皆…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山上流下来的水;山和水,泛指有山有水的风景:桂林~甲天下;指山水画:泼墨~。

Eng

  • CC-CEDICT Sansui, Japanese company
  • CC-CEDICT water from a mountain|mountains and rivers|scenery|landscape
  • Cihui Sansui, Japanese company

ja

  • JMdict mountain and water|landscape (containing hills and rivers)|landscape picture|mountain stream|water that flows down from a mountain