山河
san hà
Hán Việt: san hà · Pinyin: shān hé
Tổng quan
núi sông | cả đất nước úi và sông, chỉ lĩnh thổ quốc gia. Đoạn trường tân thanh có câu: »Triều đình riêng một góc trời, gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà« — Cũng chỉ sự bền vững, vì núi không mòn, sông không cạn. sơn hà sơn hà ☆Núi và sông, chỉ lĩnh thổ quốc gia. Đoạn trường tân thanh có câu: »Triều đình riêng một góc trời, gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà« — Cũng chỉ sự bền vững, vì núi không mòn, sôn…
Nghĩa
Việt
- Cihui núi sông | cả đất nước úi và sông, chỉ lĩnh thổ quốc gia. Đoạn trường tân thanh có câu: »Triều đình riêng một góc trời, gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà« — Cũng chỉ sự bền vững, vì núi không mòn, sông không cạn. sơn hà sơn hà ☆Núi và sông, chỉ lĩnh thổ quốc gia. Đoạn trường tân tha…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山與河,指自然的地形。《史記.卷七.項羽本紀》:「關中阻,山河四塞;地肥饒,可都以霸。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「或理在方寸,而求之域表,或義在咫尺,而思隔山河。」 2.比喻國土、江山。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「風景不殊,正自有山河之異!」 3.比喻兩地懸隔遙遠。《晉書.卷四三.王戎傳》:「今日視之雖近,邈若山河!」 4.比喻安泰堅固。《文選.張載.劍閣銘》:「山河之固,見屈吳起。」唐.司空圖〈華清宮〉詩:「帝業山河固,離宮宴幸頻。」 5.語本《詩經.鄘風.君子偕老》:「委委佗佗,如山如河。」比喻德量閎深。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大山大河,自然景胜锦绣山河; 疆域;国土一统山河|山河破碎风飘絮。
- Tân Hoa Tự Điển ①大山大河,自然景胜锦绣山河。②疆域;国土一统山河|山河破碎风飘絮。
Eng
- CC-CEDICT mountains and rivers|the whole country
- Cihui mountains and rivers; the whole country
ja
- JMdict mountains and rivers|natural surroundings