山法

san pháp

Hán Việt: san pháp

Tổng quan

SƠN PHÁP Phật giáo ngữ. Còn gọi: Sơn quy (山規). Những quy định, phép tắc riêng của mỗi chùa viện được thiết lập ngoài những thanh quy thông thường. Vô Minh Huệ Kinh thiền sư ngữ lục q.3 ghi: 未審他學得甚麼本事.胡行亂為.料想彼習成大好山規.縱心放曠. Chưa biết ông ta học được việc bổn phận ra sao mà hành vi lộn xộn. Dự đoán ông ta thông thạo những điều tốt đẹp của sơn quy mà tùy ý phóng khoáng.

Cấu tạo: (san) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SƠN PHÁP Phật giáo ngữ. Còn gọi: Sơn quy (山規). Những quy định, phép tắc riêng của mỗi chùa viện được thiết lập ngoài những thanh quy thông thường. Vô Minh Huệ Kinh thiền sư ngữ lục q.3 ghi: 未審他學得甚麼本事.胡行亂為.料想彼習成大好山規.縱心放曠. Chưa biết ông ta học được việc bổn phận ra sao mà hành vi l…