山洞
san đỗng
Hán Việt: san đỗng · Pinyin: shān dòng
Tổng quan
hang lớn | hang động ang núi. sơn động sơn động ☆Hang núi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hang lớn | hang động ang núi. sơn động sơn động ☆Hang núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山的洞穴。唐.劉得仁〈題王處士山居〉詩:「溪雲常欲雨,山洞別開春。」《儒林外史》第三八回:「郭孝子走到天晚,只聽得山洞裡大吼一聲,又跳出一隻老虎來。」 2.貫穿山脈的隧道。如:「火車過山洞,窗外景緻瞬間變成一片漆黑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山中洞穴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山中洞穴。
Eng
- CC-CEDICT cavern|cave
- Cihui cavern; cave