山溪

shān xī san khê

Hán Việt: san khê · Pinyin: shān xī

Tổng quan

úi và khe nước trên núi. Chỉ sự xa sôi cách trở Đoạn trường tân thanh có câu: »Liêu dương cách trở sơn khê, xuân đường kịp gọi sinh về hộ tang«. sơn khê sơn khê ☆Núi và khe nước trên núi. Chỉ sự xa sôi cách trở Đoạn trường tân thanh có câu: »Liêu dương cách trở sơn khê, xuân đường kịp gọi sinh về hộ tang«. sơn khê 山溪 dt. rừng suối. Lân la mến cảnh sơn khê, sự thế nên vong hết mọi bề. (Tự thán 88.1…

Cấu tạo: (san) + (khê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úi và khe nước trên núi. Chỉ sự xa sôi cách trở Đoạn trường tân thanh có câu: »Liêu dương cách trở sơn khê, xuân đường kịp gọi sinh về hộ tang«. sơn khê sơn khê ☆Núi và khe nước trên núi. Chỉ sự xa sôi cách trở Đoạn trường tân thanh có câu: »Liêu dương cách trở sơn khê, xuân đườn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"山溪"; 山川;山河; 山中溪水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山溪"。 2.山川;山河。 3.山中溪水。

Eng

  • Cihui 山溪 hānxī n. mountain stream M:¹tiáo