溪
khêNôm khê
Hán Việt: khê · Pinyin: qī · Nôm: khê
Tổng quan
Lạch, khe nước trong núi. Cũng viết là khê [溪]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | khê |
| Âm Nôm | khê |
| Quảng Đông | kai1 |
| Mân Nam | khe1 |
| Nhật Bản | TANI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khe |
| Baxter-Sagart | kʰˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰˤe |
| Phản thiết | 苦奚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khê 溪 tt. (cơm) bị quá lửa, nên cháy sém hay hoá than, có mùi khét. “cơm khê. id” [Taberd 1838: 226]. Khách hiền nào quản quen cùng lạ, cơm đói nài chi gẩm miễn khê. (Bảo kính 141.4). Cơm sôi cả lửa thì khê. (ca dao 36)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khe khe cửa, khe núi [Eng: interstice of door, mountain gorge]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chốn nhiều khe rãnh đất sinh câu cừ
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngược xuôi ngàn dặm giang khê
- Bảng Tra Chữ Nôm khê sơn khê [Eng: ravine and mountain]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khe Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khe Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溪 (溪本作豨) 山间不与外界相通的小河沟 嵠,山渎无所通者。--《说文》 是故溪狭者速涸。--《墨子·亲士》 子越自石溪。--《左传·文公十六年》。注入庸道。” 振溪通谷,蹇产沟渎。--司马相如《上林赋》 又如溪步(水涯与渡船处); 溪径(小路。引申谓途径) 泛指小河流 武陵有五溪,谓雄溪 、无溪、酉溪、辰溪其一焉。--《水经注·沅水》注 缘溪行,忘路之远近。--晋·陶渊明《陶渊明集·桃花源记》 灌水之阳有溪焉,东流入潇水。--柳宗元《愚溪诗序》 又如溪头(溪边) 没有出口的山沟 溪(豨)xī(又读qī)山里的小河沟。 溪jī 1.见"勃溪"。 2.见"衛溪"。
Eng
- CC-CEDICT creek, rivulet
- CC-CEDICT variant of 溪[xi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦奚切【集韻】【韻會】牽奚切。𠀤與谿同。【說文】山瀆無所通者。又水註川曰谿。【廣韻】或作磎。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 谿 · 渓 · 谿 · 渓