khê

Hán Việt: khê · Pinyin:

Tổng quan

he, suối. Xem 溪 [xi].

溪口 · 溪壑 · 溪客 · 溪州 · 溪径 · 溪水 · 溪流 · 溪涧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhê
Quảng Đôngkai1
Mân Namkhe1
Nhật BảnTANI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkhe
Baxter-Sagartkʰˤe
Hán ngữ Thượng cổkʰˤe
Phản thiết苦奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là {khê}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khê sơn khê [Eng: ravine and mountain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khe Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khe Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溪 (溪本作豨) 山间不与外界相通的小河沟 嵠,山渎无所通者。--《说文》 是故溪狭者速涸。--《墨子·亲士》 子越自石溪。--《左传·文公十六年》。注入庸道。” 振溪通谷,蹇产沟渎。--司马相如《上林赋》 又如溪步(水涯与渡船处);溪径(小路。引申谓途径) 泛指小河流 武陵有五溪,谓雄溪 、无溪、酉溪、辰溪其一焉。--《水经注·沅水》注 缘溪行,忘路之远近。--晋·陶渊明《陶渊明集·桃花源记》 灌水之阳有溪焉,东流入潇水。--柳宗元《愚溪诗序》 又如溪头(溪边) 没有出口的山沟 溪(豨)xī(又读qī)山里的小河沟。 溪jī 1.见"勃溪"。 2.见"…

Eng

  • CC-CEDICT creek|rivulet
  • CC-CEDICT variant of 溪[xi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦奚切【集韻】【韻會】牽奚切。𠀤與谿同。【說文】山瀆無所通者。又水註川曰谿。【廣韻】或作磎。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 谿 · 渓 · 谿 · 渓