山火

shān huǒ san hỏa

Hán Việt: san hỏa · Pinyin: shān huǒ

Tổng quan

cháy rừng | lửa rừng

Cấu tạo: (san) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháy rừng | lửa rừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山中草木焚烧而燃起的火。包括撂荒﹑行猎等人为燃起的山火,以及雷电等自然原因引起的山火; 指《易》六十四卦中的《贲》卦。因其外卦为艮,内卦为离,卦象为山﹑火,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山中草木焚烧而燃起的火。包括撂荒﹑行猎等人为燃起的山火,以及雷电等自然原因引起的山火。 2.指《易》六十四卦中的《贲》卦。因其外卦为艮,内卦为离,卦象为山﹑火,故名。

Eng

  • CC-CEDICT wildfire|forest fire
  • Cihui wildfire; forest fire