山盟

shān méng san minh

Hán Việt: san minh · Pinyin: shān méng

Tổng quan

rỏ vào núi mà thề, bao giờ núi lở thì lời thề mới phai. Chỉ lời thề bền vững. Thường nói: Sơn minh hải thệ (hẹn non thề biển). sơn minh sơn minh ☆Trỏ vào núi mà thề, bao giờ núi lở thì lời thề mới phai. Chỉ lời thề bền vững. Thường nói: Sơn minh hải thệ (hẹn non thề biển).

Cấu tạo: (san) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỏ vào núi mà thề, bao giờ núi lở thì lời thề mới phai. Chỉ lời thề bền vững. Thường nói: Sơn minh hải thệ (hẹn non thề biển). sơn minh sơn minh ☆Trỏ vào núi mà thề, bao giờ núi lở thì lời thề mới phai. Chỉ lời thề bền vững. Thường nói: Sơn minh hải thệ (hẹn non thề biển).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指山为喻的盟誓。多指男女相爱之深,坚定不移。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指山为喻的盟誓。多指男女相爱之深,坚定不移。