山神

shān shén san thần

Hán Việt: san thần · Pinyin: shān shén

Tổng quan

sơn thần ị thần trên núi. Như Sơn quân 山君. sơn thần sơn thần ☆Vị thần trên núi. Như Sơn quân 山君.

Cấu tạo: (san) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn thần ị thần trên núi. Như Sơn quân 山君. sơn thần sơn thần ☆Vị thần trên núi. Như Sơn quân 山君.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌管山岳的神。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.西南夷傳》:「是時郡尉府舍皆有雕飾,畫山神海靈奇禽異獸,以眩耀之,夷人益畏憚焉。」《三國演義》第八九回:「吾乃本處山神,奉伏波將軍之命,特來指引。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主管某山的神灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主管某山的神灵。

Eng

  • CC-CEDICT mountain god
  • Cihui mountain god