山積
san tích
Hán Việt: san tích · Pinyin: shān jī
Tổng quan
chất cao như núi: chất đống
Nghĩa
Việt
- Cihui chất cao như núi: chất đống
- Cihui chất cao như núi; chất đống。東西極多,堆得像山一樣。 貨物山積。 hàng hoá chất cao như núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.堆積如山,比喻極多。《三國志.卷二八.魏書.諸葛誕傳》:「唐咨、王祚及諸裨將皆面縛降,吳兵萬眾,器仗軍實山積。」《文選.左思.蜀都賦》:「賄貨山積,纖麗星繁。」 2.山巒層疊。《文選.謝朓.觀朝雨詩》:「山積陵陽阻,溪流春穀泉。」
Eng
- Cihui 山積 shānjī v. be piled mountain-high
ja
- JMdict piling up|accumulating|forming a (huge) pile|lying in piles