山羊

shān yáng san dương

Hán Việt: san dương · Pinyin: shān yáng

Tổng quan

con dê | (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ oài dê núi, leo núi cực giỏi, chạy rất nhanh, tên khoa học là (Capra Hirous). sơn dương sơn dương ☆Loài dê núi, leo núi cực giỏi, chạy rất nhanh, tên khoa học là (Capra Hirous).

Cấu tạo: (san) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dê | (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ oài dê núi, leo núi cực giỏi, chạy rất nhanh, tên khoa học là (Capra Hirous). sơn dương sơn dương ☆Loài dê núi, leo núi cực giỏi, chạy rất nhanh, tên khoa học là (Capra Hirous).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目。形似綿羊而體較狹,頭長頸短,額有角一對,角尖向後,略呈三角形。四肢強壯,善於跳躍。毛直而不捲,公羊頷下有長鬚。毛皮可用來製衣褥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羊的一种。形似绵羊而体较小。牝牡都有角,角尖向后。毛直而不卷。牡羊颔下有须。性活泼,喜登高,好采食短草﹑灌木和树叶等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.羊的一种。形似绵羊而体较小。牝牡都有角,角尖向后。毛直而不卷。牡羊颔下有须。性活泼,喜登高,好采食短草﹑灌木和树叶等。

Eng

  • CC-CEDICT goat|(gymnastics) small-sized vaulting horse
  • Cihui goat; (gymnastics) small-sized vaulting horse

ja

  • JMdict goat