山胞
san bào
Hán Việt: san bào · Pinyin: shān bāo
Tổng quan
(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan | thổ dân Đài Loan | viết tắt của 山地同胞
Nghĩa
Việt
- Cihui (cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan | thổ dân Đài Loan | viết tắt của 山地同胞
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰後,政府以「山地同胞」指稱日本時代的蕃族或高砂族,簡稱「山胞」,通行於政府與民間。經過1980年代的原住民族運動爭取改名,直到1994年憲法增修條文,才正式將「山胞」改名為「原住民」。
Eng
- CC-CEDICT (dated) Taiwanese indigenous peoples|Taiwanese aborigine|abbr. for 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]
- Cihui 山胞 shānbāo n. 1. residents of mountainous areas 2. <TW> the indigenous people of Taiwan M:²wèi