山脈

shān mài san mạch

Hán Việt: san mạch · Pinyin: shān mài

Tổng quan

dãy núi | LT:條|条 ướng núi chạy. sơn mạch sơn mạch ☆Hướng núi chạy. dãy núi; rặng núi。成行列的群山,山勢起伏,向一定方向延展,好像脈絡似的,所以叫做山脈。

Cấu tạo: (san) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn mạch sơn mạch ☆Hướng núi chạy.
  • Cihui dãy núi | LT:條|条 ướng núi chạy. sơn mạch sơn mạch ☆Hướng núi chạy. dãy núi; rặng núi。成行列的群山,山勢起伏,向一定方向延展,好像脈絡似的,所以叫做山脈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多山嶺相連,沿一定方向延伸而成系統者。如:「中央山脈」、「雪山山脈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由若干条线状延伸的相邻山岭组成的山体。如中国的阴山山脉、昆仑山脉等。

Eng

  • CC-CEDICT mountain range|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui mountain range; CL:條|条

ja

  • JMdict mountain range|mountain belt